Hình nền cho put one's foot down
BeDict Logo

put one's foot down

/pʊt wʌnz fʊt daʊn/ /pət wʌnz fʊt daʊn/

Định nghĩa

verb

Kiên quyết, nhất quyết, làm tới nơi tới chốn.

Ví dụ :

Cuối cùng thì tôi cũng phải kiên quyết đòi nói chuyện với người có trách nhiệm.